nẩy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nẩy (Động từ)

Tình trạng di chuyển lên cao hoặc nhanh chóng, thường diễn ra khi một vật nhảy hoặc bật lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bóng bay nẩy lên khi gió thổi đến."
  • 2."Cô bé nẩy lên vui sướng khi thấy món quà sinh nhật."
  • 3."Chó của tôi thích nẩy khi chơi với trái bóng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nẩy (Tính từ)

Mô tả một tính trạng hoặc một tính cách của vật, biểu hiện sự hoạt bát, năng động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có một tính cách nẩy nở và dễ gần."
  • 2."Đứa trẻ rất nẩy, lúc nào cũng chạy nhảy khắp nơi."
  • 3."Tâm trạng anh ấy hôm nay thật nẩy, anh ấy đã cười rất nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "nẩy"

Lưu ý về động từ

"nẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nẩy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nẩy"

nẩy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng di chuyển lên cao hoặc nhanh chóng, thường diễn ra khi một vật nhảy hoặc bật lên. Ví dụ: "Chiếc bóng bay nẩy lên khi gió thổi đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này