nẫn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nẫn (Động từ)

Hành động lặp đi lặp lại, không quan tâm đến thời gian hay không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường nẫn đến trường mỗi ngày."
  • 2."Mỗi sáng, tôi nẫn đi bộ quanh công viên một vòng."
  • 3."Họ hay nẫn trong khu phố để tìm kiếm những điều mới mẻ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nẫn (Tính từ)

Mô tả trạng thái của người hoặc vật đang di chuyển mà không có định hướng cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo này rất nẫn, nó cứ đi chơi lòng vòng trong nhà."
  • 2."Hôm nay trời đẹp quá nên tôi cảm thấy nẫn cả ngày."
  • 3."Những đứa trẻ ở công viên chạy nẫn và cười đùa vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "nẫn"

Lưu ý về động từ

"nẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nẫn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nẫn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nẫn"

nẫn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động lặp đi lặp lại, không quan tâm đến thời gian hay không gian. Ví dụ: "Cô ấy thường nẫn đến trường mỗi ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này