nẩy nở

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nẩy nở (Động từ)

Diễn tả sự phát triển, lớn lên hoặc gia tăng về kích thước, số lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây hoa này nẩy nở rất nhanh sau khi có đủ ánh sáng mặt trời."
  • 2."Khi mùa xuân đến, những mầm cây sẽ nẩy nở, tạo nên khung cảnh tươi đẹp."
  • 3."Nhà hàng này luôn có nhiều món mới nẩy nở mỗi tháng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nẩy nở (Tính từ)

Mô tả sự tươi tốt, đầy sức sống hoặc đang trong tình trạng phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Vườn rau của gia đình tôi luôn nẩy nở và xanh tươi."
  • 2."Cô bé luôn có nụ cười nẩy nở trên môi khi chơi đùa."
  • 3."Trong buổi tiệc, không khí thật nẩy nở và vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "nẩy nở"

Lưu ý về động từ

"nẩy nở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nẩy nở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nẩy nở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nẩy nở"

nẩy nở là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự phát triển, lớn lên hoặc gia tăng về kích thước, số lượng. Ví dụ: "Cây hoa này nẩy nở rất nhanh sau khi có đủ ánh sáng mặt trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này