nẫng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nẫng (Động từ)

Lấy, chiếm hoặc nắm một cách nhanh chóng, gọn nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy nẫng cái bánh từ bàn mà không ai thấy."
  • 2."Anh ta nẫng điện thoại của mình khi vừa nghe thấy tiếng chuông."
  • 3."Chú mèo đã nẫng con chuột ngay trước mắt chúng ta."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nẫng (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình nắm bắt nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Áo của tôi đang bị ướt, nên tôi đã làm một cái nẫng để lấy nó ra ngoài."
  • 2."Cái nẫng của cô ấy rất khéo léo và nhanh chóng."
  • 3."Tôi đã nhìn thấy nẫng của anh ấy khi anh ta lấy đồ từ kệ."

Lưu ý khi sử dụng "nẫng"

Lưu ý về động từ

"nẫng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nẫng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nẫng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nẫng"

nẫng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lấy, chiếm hoặc nắm một cách nhanh chóng, gọn nhẹ. Ví dụ: "Cô ấy nẫng cái bánh từ bàn mà không ai thấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này