nẫng tay trên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nẫng tay trên (Động từ)

Lấy một cái gì đó mà không được phép, thường là nhấn mạnh việc đánh cắp hoặc tham lam.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy đã nẫng tay trên của người khác mấy đồng tiền lẻ."
  • 2."Chị ấy nẫng tay trên chiếc bánh của em trước khi em kịp lấy."
  • 3."Hôm qua, có kẻ nẫng tay trên chiếc điện thoại của bạn khi bạn không để ý."
2
Động từ

Nghĩa 2: nẫng tay trên (Động từ)

Lừa gạt ai đó để lấy đi những gì họ có.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy nẫng tay trên chiếc xe đạp của tôi bằng cách bảo tôi rằng nó đã hỏng."
  • 2."Khi bạn không chú ý, có thể có người nẫng tay trên túi xách của bạn."
  • 3."Chúng ta cần cẩn thận không để ai nẫng tay trên tiền của mình trong quán cà phê."

Lưu ý khi sử dụng "nẫng tay trên"

Lưu ý về động từ

"nẫng tay trên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nẫng tay trên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nẫng tay trên"

nẫng tay trên là động từ trong tiếng Việt. Lấy một cái gì đó mà không được phép, thường là nhấn mạnh việc đánh cắp hoặc tham lam. Ví dụ: "Cậu ấy đã nẫng tay trên của người khác mấy đồng tiền lẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này