nần nẫn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nần nẫn (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái nhiều hơn mức độ bình thường của 'nẫn'.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay chân nần nẫn."
  • 2."Người đó nần nẫn vì làm việc quá sức."
  • 3."Cơn mưa hôm nay nần nẫn, làm ướt hết mọi thứ."

Lưu ý khi sử dụng "nần nẫn"

Lưu ý về tính từ

"nần nẫn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nần nẫn"

nần nẫn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái nhiều hơn mức độ bình thường của 'nẫn'. Ví dụ: "Tay chân nần nẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này