nần nẫn
Định nghĩa
Nghĩa 1: nần nẫn (Tính từ)
Từ chỉ trạng thái nhiều hơn mức độ bình thường của 'nẫn'.
- 1."Tay chân nần nẫn."
- 2."Người đó nần nẫn vì làm việc quá sức."
- 3."Cơn mưa hôm nay nần nẫn, làm ướt hết mọi thứ."
Lưu ý khi sử dụng "nần nẫn"
Lưu ý về tính từ
"nần nẫn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nần nẫn"
nần nẫn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái nhiều hơn mức độ bình thường của 'nẫn'. Ví dụ: "Tay chân nần nẫn."
Từ liên quan
nấu ăn
Hành động chuẩn bị thực phẩm bằng cách nấu nướng để tạo ra bữa ăn.
nấy
Từ dùng để chỉ toàn bộ phạm vi của các đối tượng được đề cập, không có ngoại lệ.
nầm
Phần thịt nằm ở giữa bụng của lợn, trâu, bò, v.v.
nầy
Dùng để chỉ một sự vật, người hay nơi chốn nào đó gần gũi với người nói.
nẩy
Tình trạng di chuyển lên cao hoặc nhanh chóng, thường diễn ra khi một vật nhảy hoặc bật lên.
nẩy nở
Diễn tả sự phát triển, lớn lên hoặc gia tăng về kích thước, số lượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.