nậy
Định nghĩa
Nghĩa 1: nậy (Động từ)
Là từ chỉ hành động sau khi đã xảy ra một sự việc nào đó, thường được sử dụng trong các tình huống bạn đang nhắc đến điều gì đã xảy ra.
- 1."Hôm qua trời mưa to quá, làm tôi phải ở nhà nậy."
- 2."Khi tôi đi ra ngoài, xe bị hỏng, tôi cảm thấy thật tồi tệ nậy."
- 3."Bạn đã chuẩn bị xong bài thuyết trình chưa? Mình muốn biết nậy."
Nghĩa 2: nậy (Tình thái từ)
Dùng để thể hiện thái độ hoặc cảm xúc của người nói trong một tình huống nào đó.
- 1."Thật sự là tôi không thể tin nậy anh ấy lại làm như vậy."
- 2."Cô ấy vui lắm nậy khi nhận được tin tốt từ bạn."
- 3."Đi chơi cuối tuần này nhé, mình rất thích nậy."
Lưu ý khi sử dụng "nậy"
Lưu ý về động từ
"nậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "nậy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nậy"
nậy là động từ, tình thái từ trong tiếng Việt. Là từ chỉ hành động sau khi đã xảy ra một sự việc nào đó, thường được sử dụng trong các tình huống bạn đang nhắc đến điều gì đã xảy ra. Ví dụ: "Hôm qua trời mưa to quá, làm tôi phải ở nhà nậy."
Từ liên quan
nậng
Từ ít dùng, thường chỉ xuất hiện trong một số phương ngữ.
nậu
(Phương ngữ) từ chỉ người đứng đầu trong một nhóm hoặc dòng họ.
nậu vựa
Nậu vựa là một dạng vườn hoặc khoang đất dành để trồng cây, thường là cây ăn trái hoặc rau củ, nơi mà người dân có thể tự cung tự cấp thực phẩm.
nắc nẻ
Tên gọi chung cho các loài bướm lớn có màu nâu, thường hoạt động vào ban đêm và phát ra tiếng động khi đập cánh.
nắc nỏm
Tình trạng thấp thỏm, hồi hộp vì một sự việc sắp xảy ra nhưng chưa rõ ràng.
nắm
Làm cho có được để sử dụng hoặc vận dụng một cách hiệu quả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.