nậy

Động từTình thái từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nậy (Động từ)

Là từ chỉ hành động sau khi đã xảy ra một sự việc nào đó, thường được sử dụng trong các tình huống bạn đang nhắc đến điều gì đã xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua trời mưa to quá, làm tôi phải ở nhà nậy."
  • 2."Khi tôi đi ra ngoài, xe bị hỏng, tôi cảm thấy thật tồi tệ nậy."
  • 3."Bạn đã chuẩn bị xong bài thuyết trình chưa? Mình muốn biết nậy."
2
Tình thái từ

Nghĩa 2: nậy (Tình thái từ)

Dùng để thể hiện thái độ hoặc cảm xúc của người nói trong một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thật sự là tôi không thể tin nậy anh ấy lại làm như vậy."
  • 2."Cô ấy vui lắm nậy khi nhận được tin tốt từ bạn."
  • 3."Đi chơi cuối tuần này nhé, mình rất thích nậy."

Lưu ý khi sử dụng "nậy"

Lưu ý về động từ

"nậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nậy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nậy"

nậy là động từ, tình thái từ trong tiếng Việt. Là từ chỉ hành động sau khi đã xảy ra một sự việc nào đó, thường được sử dụng trong các tình huống bạn đang nhắc đến điều gì đã xảy ra. Ví dụ: "Hôm qua trời mưa to quá, làm tôi phải ở nhà nậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này