nắc nỏm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nắc nỏm (Động từ)

Tình trạng thấp thỏm, hồi hộp vì một sự việc sắp xảy ra nhưng chưa rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắc nỏm chờ kết quả thi."
  • 2."Nắc nỏm mừng thầm khi nghe tin tốt."
  • 3."Cô bé nắc nỏm chờ quà sinh nhật."
2
Động từ

Nghĩa 2: nắc nỏm (Động từ)

(Khẩu ngữ, ít dùng) diễn tả sự khen ngợi, tán thưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm tắc khen ngợi món ăn."
  • 2."Nắc nỏm khen đẹp bức tranh."
  • 3."Khách hàng nắc nỏm về chất lượng dịch vụ."

Lưu ý khi sử dụng "nắc nỏm"

Lưu ý về động từ

"nắc nỏm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nắc nỏm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nắc nỏm"

nắc nỏm là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng thấp thỏm, hồi hộp vì một sự việc sắp xảy ra nhưng chưa rõ ràng. Ví dụ: "Nắc nỏm chờ kết quả thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này