nắm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nắm (Động từ)

Làm cho có được để sử dụng hoặc vận dụng một cách hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắm quyền quản lý dự án một cách chặt chẽ."
  • 2."Nắm lấy thời cơ để phát triển sự nghiệp."
  • 3."Nắm vững kiến thức đã học để áp dụng trong thực tế."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nắm (Danh từ)

Lượng vật rời có thể nắm lấy trong lòng bàn tay.

Ví dụ (4)
  • 1."Hái nắm lá dùng cho món ăn."
  • 2."Bốc một nắm gạo để nấu cơm."
  • 3."Nắm tro tàn để rải lên mộ."
  • 4."Vơ đũa cả nắm (tng)"

Lưu ý khi sử dụng "nắm"

Lưu ý về động từ

"nắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nắm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nắm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nắm"

nắm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm cho có được để sử dụng hoặc vận dụng một cách hiệu quả. Ví dụ: "Nắm quyền quản lý dự án một cách chặt chẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này