nắc nẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nắc nẻ (Danh từ)

Tên gọi chung cho các loài bướm lớn có màu nâu, thường hoạt động vào ban đêm và phát ra tiếng động khi đập cánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cười như nắc nẻ."
  • 2."Bướm nắc nẻ thường xuất hiện trong vườn vào đêm hè."

Lưu ý khi sử dụng "nắc nẻ"

Lưu ý về danh từ

"nắc nẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nắc nẻ"

nắc nẻ là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các loài bướm lớn có màu nâu, thường hoạt động vào ban đêm và phát ra tiếng động khi đập cánh. Ví dụ: "Cười như nắc nẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này