nậng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nậng (Động từ)

Từ ít dùng, thường chỉ xuất hiện trong một số phương ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã nậng chiếc bàn lên để dọn dẹp."
  • 2."Nậng đồ đạc lên cao để tránh nước lũ."

Lưu ý khi sử dụng "nậng"

Lưu ý về động từ

"nậng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nậng"

nậng là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, thường chỉ xuất hiện trong một số phương ngữ. Ví dụ: "Tôi đã nậng chiếc bàn lên để dọn dẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này