nạo thai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nạo thai (Động từ)

Làm thủ thuật lấy thai còn ít tháng ra bằng dụng cụ y tế chuyên môn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ đã giải thích quy trình nạo thai cho bệnh nhân."
  • 2."Nạo thai là một quyết định rất nghiêm túc mà nhiều người phải đối mặt."

Lưu ý khi sử dụng "nạo thai"

Lưu ý về động từ

"nạo thai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nạo thai"

nạo thai là động từ trong tiếng Việt. Làm thủ thuật lấy thai còn ít tháng ra bằng dụng cụ y tế chuyên môn. Ví dụ: "Bác sĩ đã giải thích quy trình nạo thai cho bệnh nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này