nạp
Định nghĩa
Nghĩa 1: nạp (Động từ)
Đặt hoặc đưa cái gì đó vào một chỗ nào đó để sử dụng hoặc lưu trữ.
- 1."Tôi sẽ nạp tiền vào tài khoản ngân hàng của mình vào cuối tuần này."
- 2."Bạn có thể nạp điện thoại của mình bằng cách sử dụng bộ sạc này."
- 3."Hệ thống cần phải nạp dữ liệu mới để hoạt động hiệu quả hơn."
Nghĩa 2: nạp (Danh từ)
Hành động nạp, thường dùng để chỉ việc nạp tiền hoặc tài nguyên vào một hệ thống.
- 1."Việc nạp tiền vào vé tháng giúp tôi không phải xếp hàng mua vé mỗi ngày."
- 2."Nạp cũng cần chú ý đến thời gian hết hạn của gói cước."
- 3."Nạp đủ dữ liệu sẽ giúp điện thoại chạy mượt mà hơn."
Lưu ý khi sử dụng "nạp"
Lưu ý về động từ
"nạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"nạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nạp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nạp"
nạp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đặt hoặc đưa cái gì đó vào một chỗ nào đó để sử dụng hoặc lưu trữ. Ví dụ: "Tôi sẽ nạp tiền vào tài khoản ngân hàng của mình vào cuối tuần này."
Từ liên quan
nạo
Hành động lấy hoặc cạo một lớp gì đó ra khỏi bề mặt.
nạo thai
Làm thủ thuật lấy thai còn ít tháng ra bằng dụng cụ y tế chuyên môn.
nạo vét
Hành động làm sạch hoặc loại bỏ những vật cản, cặn bã trong một không gian hoặc vùng nước.
nạt
Tạo ra âm thanh lớn, thường là để thể hiện sự tức giận hoặc để ra lệnh.
nạt nộ
Quát tháo lớn tiếng nhằm mục đích doạ dẫm người khác.
nạy
Hành động làm bật ra một vật gì đó bằng cách sử dụng một vật cứng để đặt vào kẽ hở và sau đó bẩy hoặc đẩy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.