nạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nạng (Danh từ)

Gậy có ngáng ở đầu trên, được dùng để chống đỡ, giúp người đi lại không bị ngã.

Ví dụ (4)
  • 1."Gãy chân nên phải đi nạng."
  • 2."Chống nạng."
  • 3."Sau khi phẫu thuật, anh ấy cần dùng nạng để đi lại."
  • 4."Cô ấy tập đi với nạng để nhanh phục hồi sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "nạng"

Lưu ý về danh từ

"nạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nạng"

nạng là danh từ trong tiếng Việt. Gậy có ngáng ở đầu trên, được dùng để chống đỡ, giúp người đi lại không bị ngã. Ví dụ: "Gãy chân nên phải đi nạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này