nạnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: nạnh (Danh từ)
Phần bên hông của cơ thể giữa bụng và mông.
- 1."Tôi bị đau nạnh sau khi tập thể dục quá sức."
- 2."Cô ấy mặc áo khoác rộng vì không muốn lộ phần nạnh."
- 3."Khi ngồi lâu, tôi thường cảm thấy mỏi ở vùng nạnh."
Nghĩa 2: nạnh (Động từ)
Hành động nhấn hoặc thọc một cách nhẹ nhàng vào bên hông của ai đó.
- 1."Tôi thường nạnh bạn mình khi chúng tôi trêu đùa nhau."
- 2."Đừng nạnh người khác trong lớp học, điều đó không lịch sự."
- 3."Cô bé cười và nhẹ nhàng nạnh bạn mình khi thấy anh ấy buồn."
Lưu ý khi sử dụng "nạnh"
Lưu ý về động từ
"nạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"nạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nạnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nạnh"
nạnh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần bên hông của cơ thể giữa bụng và mông. Ví dụ: "Tôi bị đau nạnh sau khi tập thể dục quá sức."
Từ liên quan
nạn
Tình huống hoặc trạng thái gặp khó khăn, khổ sở, thường liên quan đến thiên tai, dịch bệnh hoặc tình trạng khan hiếm.
nạn nhân
Người chịu đựng hậu quả của một tai họa xã hội hoặc một chế độ bất công.
nạng
Gậy có ngáng ở đầu trên, được dùng để chống đỡ, giúp người đi lại không bị ngã.
nạo
Hành động lấy hoặc cạo một lớp gì đó ra khỏi bề mặt.
nạo thai
Làm thủ thuật lấy thai còn ít tháng ra bằng dụng cụ y tế chuyên môn.
nạo vét
Hành động làm sạch hoặc loại bỏ những vật cản, cặn bã trong một không gian hoặc vùng nước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.