nạnh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nạnh (Danh từ)

Phần bên hông của cơ thể giữa bụng và mông.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi bị đau nạnh sau khi tập thể dục quá sức."
  • 2."Cô ấy mặc áo khoác rộng vì không muốn lộ phần nạnh."
  • 3."Khi ngồi lâu, tôi thường cảm thấy mỏi ở vùng nạnh."
2
Động từ

Nghĩa 2: nạnh (Động từ)

Hành động nhấn hoặc thọc một cách nhẹ nhàng vào bên hông của ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường nạnh bạn mình khi chúng tôi trêu đùa nhau."
  • 2."Đừng nạnh người khác trong lớp học, điều đó không lịch sự."
  • 3."Cô bé cười và nhẹ nhàng nạnh bạn mình khi thấy anh ấy buồn."

Lưu ý khi sử dụng "nạnh"

Lưu ý về động từ

"nạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nạnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nạnh"

nạnh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần bên hông của cơ thể giữa bụng và mông. Ví dụ: "Tôi bị đau nạnh sau khi tập thể dục quá sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này