nao
Định nghĩa
Nghĩa 1: nao (Đại từ)
(Văn chương) dùng để chỉ một nơi hoặc thời điểm không xác định.
- 1."Nơi nào cũng có nỗi khổ riêng."
- 2."Biết khi nào gặp lại."
- 3."Có một ngày nào đó chúng ta sẽ trở lại nơi này."
Câu hỏi thường gặp về "nao"
nao là đại từ trong tiếng Việt. (Văn chương) dùng để chỉ một nơi hoặc thời điểm không xác định. Ví dụ: "Nơi nào cũng có nỗi khổ riêng."
Từ liên quan
nanh sấu
Nanh của cá sấu, mọc lệch chiều; được dùng để ví von về cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau.
nanh vuốt
Hành động hoặc trạng thái kìm kẹp tàn ác, dã man.
nanh ác
Dữ tợn và độc ác, thường dùng để mô tả người hoặc động vật hung dữ.
nao nao
(tâm trạng) có cảm giác nôn nao, lo lắng hoặc bất an, thường do những xúc cảm mạnh mẽ.
nao núng
Bắt đầu cảm thấy lung lay, không còn vững vàng về tinh thần.
nao nức
Cảm xúc hồi hộp, phấn khởi, mong chờ điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.