nẫy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nẫy (Động từ)

Hành động giơ tay hoặc chân lên một cách đột ngột, thường là để biểu lộ cảm xúc hoặc phản ứng nhanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin vui, cô ấy nẫy chân lên trong sự vui sướng."
  • 2."Tôi bất ngờ nẫy tay lên để bắt taxi ngay trên đường."
  • 3."Anh ấy nẫy người lên khi thấy bạn cũ ở bên kia đường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nẫy (Danh từ)

Sự kiện hoặc khoảnh khắc xảy ra đột ngột, thường gây bất ngờ cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe đạp bị nẫy lên trên đường khi có xe tải đi qua."
  • 2."Có một cái nẫy lớn khi thằng bé nhảy lên khỏi đất."
  • 3."Tôi không thể quên cái nẫy khi con chó chạy vụt qua, làm tôi giật mình."

Lưu ý khi sử dụng "nẫy"

Lưu ý về động từ

"nẫy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nẫy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nẫy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nẫy"

nẫy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động giơ tay hoặc chân lên một cách đột ngột, thường là để biểu lộ cảm xúc hoặc phản ứng nhanh. Ví dụ: "Khi nghe tin vui, cô ấy nẫy chân lên trong sự vui sướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này