nậm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nậm (Danh từ)

Một đơn vị đo lường dùng để chỉ một lượng nước hoặc chất lỏng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh nấu ăn hoặc đo lường.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình chỉ cần nậm nước thôi, không cần quá nhiều."
  • 2."Cần lấy một nậm rượu để đãi bạn bè hôm nay."
  • 3."Chai này chứa khoảng hai nậm nước trái cây."
2
Động từ

Nghĩa 2: nậm (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái ngâm hoặc nhúng một vật gì đó vào chất lỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ đang nậm rau để làm món canh."
  • 2."Anh ấy thường nậm gạo trong nước trước khi nấu."
  • 3."Chúng ta cần nậm đồ biển để chúng mềm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nậm"

Lưu ý về động từ

"nậm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nậm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nậm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nậm"

nậm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một đơn vị đo lường dùng để chỉ một lượng nước hoặc chất lỏng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh nấu ăn hoặc đo lường. Ví dụ: "Mình chỉ cần nậm nước thôi, không cần quá nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này