nạm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nạm (Danh từ)

(Phương ngữ) thịt từ phần sườn bò, thường có cả gân.

Ví dụ (2)
  • 1."Phở nạm rất được yêu thích."
  • 2."Món bò nạm chế biến rất ngon."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nạm (Danh từ)

(Phương ngữ) nắm.

Ví dụ (2)
  • 1."Tay cầm một nạm gạo."
  • 2."Hái một nạm lá để nấu canh."
3
Động từ

Nghĩa 3: nạm (Động từ)

Gắn kim loại hoặc đá quý vào bề mặt đồ vật để trang trí.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhẫn nạm kim cương rất sang trọng."
  • 2."Chuôi gươm nạm bạc mang lại vẻ đẹp lôi cuốn."

Lưu ý khi sử dụng "nạm"

Lưu ý về động từ

"nạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nạm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nạm"

nạm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) thịt từ phần sườn bò, thường có cả gân. Ví dụ: "Phở nạm rất được yêu thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này