nái
Định nghĩa
Nghĩa 1: nái (Danh từ)
(Phương ngữ) Làm chỉ loài bọ nẹt.
Nghĩa 2: nái (Danh từ)
Sợi tơ thô, thường được ươm giữa tơ gốc và tơ nõn để dùng dệt vải.
- 1."Quần nái đen."
- 2."Vải này được dệt từ sợi nái nên rất chắc chắn."
Nghĩa 3: nái (Tính từ)
(Súc vật) Chỉ động vật cái, được nuôi chủ yếu để sinh sản.
- 1."Lợn nái."
- 2."Nhà tôi nuôi nhiều lợn nái để cung cấp cho thị trường."
- 3."Ruộng sâu trâu nái không bằng con gái đầu lòng (tng)"
Nghĩa 4: nái (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Từ viết tắt chỉ súc vật nái.
- 1."Chọn một con để gây nái."
- 2."Mua trâu lựa nái, mua gái lựa dòng (tng)"
- 3."Gia đình tôi thường chọn nái tốt để tăng đàn."
Lưu ý khi sử dụng "nái"
Lưu ý về tính từ
"nái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"nái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nái" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nái"
nái là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Làm chỉ loài bọ nẹt.
Từ liên quan
ná thun
(Phương ngữ) Từ chỉ súng cao su, một loại vũ khí tự chế dùng để bắn các vật nhỏ.
nác
Một loại cây thuộc họ mận, thường được trồng để lấy trái.
nách
Cạnh, góc, hoặc chỗ sát cạnh bên.
nái sề
(Khẩu ngữ) chỉ người phụ nữ đã sinh nhiều con, thường được nói với ý nghĩa hài hước hoặc vui vẻ.
nám
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ hiện tượng rám, làm cho bề mặt bị đổi màu.
nán
Hành động cố ý ở lại thêm một thời gian tại một địa điểm mà đáng lẽ đã phải rời đi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.