ná thun

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ná thun (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ chỉ súng cao su, một loại vũ khí tự chế dùng để bắn các vật nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lũ trẻ thường chơi với ná thun trong vườn."
  • 2."Anh ấy đã mang theo ná thun để bắn chim."

Lưu ý khi sử dụng "ná thun"

Lưu ý về danh từ

"ná thun" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ná thun"

ná thun là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ chỉ súng cao su, một loại vũ khí tự chế dùng để bắn các vật nhỏ. Ví dụ: "Lũ trẻ thường chơi với ná thun trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này