nan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nan (Danh từ)

Cái thanh mỏng làm từ tre, nứa, v.v. dùng để đan và ghép thành các đồ vật.

Ví dụ (5)
  • 1."Chẻ nan đan rổ."
  • 2."Nan giường."
  • 3."Quạt nan."
  • 4."Mũ nan."
  • 5."Bà nội thường dùng nan để làm rổ nhặt rau."

Lưu ý khi sử dụng "nan"

Lưu ý về danh từ

"nan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nan"

nan là danh từ trong tiếng Việt. Cái thanh mỏng làm từ tre, nứa, v.v. dùng để đan và ghép thành các đồ vật. Ví dụ: "Chẻ nan đan rổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này