nám

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nám (Động từ)

Từ dùng trong phương ngữ để chỉ hiện tượng rám, làm cho bề mặt bị đổi màu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bưởi nám vỏ."
  • 2."Mặt bị nám."
  • 3."Quả hồng bị nám do tiếp xúc với ánh nắng quá lâu."

Lưu ý khi sử dụng "nám"

Lưu ý về động từ

"nám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nám"

nám là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ để chỉ hiện tượng rám, làm cho bề mặt bị đổi màu. Ví dụ: "Bưởi nám vỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này