nám
Định nghĩa
Nghĩa 1: nám (Động từ)
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ hiện tượng rám, làm cho bề mặt bị đổi màu.
- 1."Bưởi nám vỏ."
- 2."Mặt bị nám."
- 3."Quả hồng bị nám do tiếp xúc với ánh nắng quá lâu."
Lưu ý khi sử dụng "nám"
Lưu ý về động từ
"nám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nám"
nám là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ để chỉ hiện tượng rám, làm cho bề mặt bị đổi màu. Ví dụ: "Bưởi nám vỏ."
Từ liên quan
nách
Cạnh, góc, hoặc chỗ sát cạnh bên.
nái
(Phương ngữ) Làm chỉ loài bọ nẹt.
nái sề
(Khẩu ngữ) chỉ người phụ nữ đã sinh nhiều con, thường được nói với ý nghĩa hài hước hoặc vui vẻ.
nán
Hành động cố ý ở lại thêm một thời gian tại một địa điểm mà đáng lẽ đã phải rời đi.
náng
Cây thuộc họ hành và tỏi, có lá dài hình dải và thường mọc thành cụm. Cây này có thể sử dụng để làm giảm sưng tấy hoặc bầm tím do va chạm.
náo
Từ ít dùng để chỉ sự ồn ào, nhốn nháo xảy ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.