này khác

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: này khác (Đại từ)

(Khẩu ngữ) dùng để diễn tả những điều không tiện nói rõ, thường mang ý nghĩa chê bai hoặc phê phán.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính hay nghi ngờ này khác."
  • 2."Cô ấy cứ bàn tán về mình này khác mà không rõ ràng."
  • 3."Anh ta thường có những hành động này khác khiến người khác khó chịu."

Câu hỏi thường gặp về "này khác"

này khác là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để diễn tả những điều không tiện nói rõ, thường mang ý nghĩa chê bai hoặc phê phán. Ví dụ: "Tính hay nghi ngờ này khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này