này nọ

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: này nọ (Đại từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều này điều kia mà không cụ thể, thường để ngụ ý chê trách hoặc không muốn đề cập rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nghi ngờ này nọ."
  • 2."Yêu cầu này nọ."
  • 3."Họ có những hành động này nọ khiến tôi cảm thấy không hài lòng."
  • 4."Cô ta luôn nói về những chuyện này nọ mà không chịu rõ ràng."

Câu hỏi thường gặp về "này nọ"

này nọ là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều này điều kia mà không cụ thể, thường để ngụ ý chê trách hoặc không muốn đề cập rõ ràng. Ví dụ: "Nghi ngờ này nọ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này