muôn nghìn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: muôn nghìn (Tính từ)

Biểu thị một số lượng rất lớn, vô hạn, không xác định được.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong năm nay, tôi đã gặp muôn nghìn người bạn mới."
  • 2."Có muôn nghìn lý do để yêu thích thành phố này."
  • 3."Năm ngoái, công ty đã bán được muôn nghìn sản phẩm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: muôn nghìn (Danh từ)

Được sử dụng để chỉ một số lượng lớn, thường được dùng trong văn nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa hè, tôi có muôn nghìn kỷ niệm vui vẻ với bạn bè."
  • 2."Trong kho có muôn nghìn đồ vật cần được phân loại."
  • 3."Chúng ta đã trải qua muôn nghìn cuộc phiêu lưu thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "muôn nghìn"

Lưu ý về tính từ

"muôn nghìn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"muôn nghìn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "muôn nghìn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "muôn nghìn"

muôn nghìn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Biểu thị một số lượng rất lớn, vô hạn, không xác định được. Ví dụ: "Trong năm nay, tôi đã gặp muôn nghìn người bạn mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này