muôn ngàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muôn ngàn (Danh từ)

Từ có nghĩa tương tự như muôn vàn, diễn tả một số lượng rất lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Muôn vàn"
  • 2."Muôn ngàn con sóng dội vào bờ."
  • 3."Có muôn ngàn bông hoa khoe sắc trong vườn."
  • 4."Chúng ta có muôn ngàn lý do để cười mỗi ngày."

Lưu ý khi sử dụng "muôn ngàn"

Lưu ý về danh từ

"muôn ngàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muôn ngàn"

muôn ngàn là danh từ trong tiếng Việt. Từ có nghĩa tương tự như muôn vàn, diễn tả một số lượng rất lớn. Ví dụ: "Muôn vàn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này