muôn thuở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muôn thuở (Danh từ)

Thời gian từ xưa đến nay và sẽ kéo dài mãi mãi.

Ví dụ (4)
  • 1."Khát vọng muôn thuở."
  • 2."Lưu danh muôn thuở."
  • 3."Tình yêu muôn thuở không bao giờ phai nhạt."
  • 4."Những giá trị văn hóa muôn thuở vẫn còn nguyên vẹn."

Lưu ý khi sử dụng "muôn thuở"

Lưu ý về danh từ

"muôn thuở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muôn thuở"

muôn thuở là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian từ xưa đến nay và sẽ kéo dài mãi mãi. Ví dụ: "Khát vọng muôn thuở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này