muôn một

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muôn một (Danh từ)

(Từ cũ, Ít dùng) khả năng không hay rất hiếm khi xảy ra, chỉ là một trong muôn nghìn khả năng, nhưng vẫn có thể xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chấp kinh nếu chẳng tòng quyền, Sợ khi muôn một chu tuyền làm sao?""
  • 2."Trong các tình huống như thế này, kết quả thành công chỉ là muôn một."
  • 3."Có những quyết định mà muôn một mới xảy ra tình huống này."

Lưu ý khi sử dụng "muôn một"

Lưu ý về danh từ

"muôn một" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muôn một"

muôn một là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Ít dùng) khả năng không hay rất hiếm khi xảy ra, chỉ là một trong muôn nghìn khả năng, nhưng vẫn có thể xảy ra. Ví dụ: ""Chấp kinh nếu chẳng tòng quyền, Sợ khi muôn một chu tuyền làm sao?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này