muôn năm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muôn năm (Danh từ)

Thời gian tồn tại năm này qua năm khác, mang ý nghĩa lâu dài và vĩnh cửu (thường được sử dụng trong các lời tung hô, chúc tụng).

Ví dụ (2)
  • 1."Hoà bình thế giới muôn năm!"
  • 2."Chúc cho tình bạn của chúng ta muôn năm!"

Lưu ý khi sử dụng "muôn năm"

Lưu ý về danh từ

"muôn năm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muôn năm"

muôn năm là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian tồn tại năm này qua năm khác, mang ý nghĩa lâu dài và vĩnh cửu (thường được sử dụng trong các lời tung hô, chúc tụng). Ví dụ: "Hoà bình thế giới muôn năm!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này