muôn trùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muôn trùng (Danh từ)

(Văn chương) chỉ số lượng lớn và sự nối tiếp không thể kể hết.

Ví dụ (3)
  • 1."Muôn trùng sông núi."
  • 2."Lênh đênh giữa muôn trùng sóng nước."
  • 3."Ý tưởng của anh ấy mở ra muôn trùng khả năng."

Lưu ý khi sử dụng "muôn trùng"

Lưu ý về danh từ

"muôn trùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muôn trùng"

muôn trùng là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) chỉ số lượng lớn và sự nối tiếp không thể kể hết. Ví dụ: "Muôn trùng sông núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này