mong ước

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mong ước (Động từ)

Mong và ước muốn có được hoặc đạt được một cách tha thiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Mong ước một cuộc sống hạnh phúc."
  • 2."Điều mong ước."
  • 3."Tôi mong ước được đi du lịch khắp thế giới."
  • 4."Chúng ta đều mong ước có một tương lai tươi sáng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mong ước (Danh từ)

Điều mà người ta mong muốn hoặc ước ao.

Ví dụ (3)
  • 1."Không có mong ước gì."
  • 2."Mong ước của tôi là có một gia đình ấm áp."
  • 3."Mong ước của anh ấy là trở thành một bác sĩ giỏi."

Lưu ý khi sử dụng "mong ước"

Lưu ý về động từ

"mong ước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mong ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mong ước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mong ước"

mong ước là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Mong và ước muốn có được hoặc đạt được một cách tha thiết. Ví dụ: "Mong ước một cuộc sống hạnh phúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này