mong đợi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mong đợi (Động từ)

Biểu thị sự hy vọng rằng một điều mong muốn sẽ xảy ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Mong đợi ngày chiến thắng."
  • 2."Điều không mong đợi đã xảy đến."
  • 3."Tôi thường mong đợi những tin tốt từ bạn."
  • 4."Chúng ta luôn mong đợi một tương lai tươi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "mong đợi"

Lưu ý về động từ

"mong đợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mong đợi"

mong đợi là động từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự hy vọng rằng một điều mong muốn sẽ xảy ra. Ví dụ: "Mong đợi ngày chiến thắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này