mono

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mono (Danh từ)

Kỹ thuật thu và phát âm thanh chỉ qua một kênh, cho phép nghe tất cả âm thanh như đến từ một nguồn duy nhất; khác với âm thanh stereo.

Ví dụ (4)
  • 1."Đĩa nhạc mono."
  • 2."Âm thanh mono."
  • 3."Hệ thống âm thanh phòng này sử dụng công nghệ mono."
  • 4."Một số bản thu cổ điển chỉ có định dạng mono."

Lưu ý khi sử dụng "mono"

Lưu ý về danh từ

"mono" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mono"

mono là danh từ trong tiếng Việt. Kỹ thuật thu và phát âm thanh chỉ qua một kênh, cho phép nghe tất cả âm thanh như đến từ một nguồn duy nhất; khác với âm thanh stereo. Ví dụ: "Đĩa nhạc mono."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này