mong nhớ
Định nghĩa
Nghĩa 1: mong nhớ (Động từ)
Nhớ thương da diết và ao ước được gặp lại người nào đó.
- 1."Mong nhớ người yêu."
- 2."Tôi luôn mong nhớ về những ngày xưa đẹp đẽ."
- 3."Cô ấy thường mong nhớ cha mẹ khi ở xa."
Lưu ý khi sử dụng "mong nhớ"
Lưu ý về động từ
"mong nhớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mong nhớ"
mong nhớ là động từ trong tiếng Việt. Nhớ thương da diết và ao ước được gặp lại người nào đó. Ví dụ: "Mong nhớ người yêu."
Từ liên quan
mong muốn
Muốn và hy vọng có được hoặc đạt được điều gì đó.
mong mỏi
Mong muốn một cách tha thiết, kéo dài và chờ đợi điều gì đó.
mong ngóng
Mong đợi một cách bồn chồn, háo hức.
mong đợi
Biểu thị sự hy vọng rằng một điều mong muốn sẽ xảy ra.
mong ước
Mong và ước muốn có được hoặc đạt được một cách tha thiết.
mono
Kỹ thuật thu và phát âm thanh chỉ qua một kênh, cho phép nghe tất cả âm thanh như đến từ một nguồn duy nhất; khác với âm thanh stereo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.