mong ngóng
Định nghĩa
Nghĩa 1: mong ngóng (Động từ)
Mong đợi một cách bồn chồn, háo hức.
- 1."Ngày đêm mong ngóng."
- 2."Chúng tôi mong ngóng tin tức từ bạn."
- 3."Cô ấy luôn mong ngóng khoảnh khắc được gặp lại gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "mong ngóng"
Lưu ý về động từ
"mong ngóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mong ngóng"
mong ngóng là động từ trong tiếng Việt. Mong đợi một cách bồn chồn, háo hức. Ví dụ: "Ngày đêm mong ngóng."
Từ liên quan
mong manh
Từ diễn tả điều gì đó không chắc chắn, rõ ràng.
mong muốn
Muốn và hy vọng có được hoặc đạt được điều gì đó.
mong mỏi
Mong muốn một cách tha thiết, kéo dài và chờ đợi điều gì đó.
mong nhớ
Nhớ thương da diết và ao ước được gặp lại người nào đó.
mong đợi
Biểu thị sự hy vọng rằng một điều mong muốn sẽ xảy ra.
mong ước
Mong và ước muốn có được hoặc đạt được một cách tha thiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.