monomer

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: monomer (Danh từ)

Hợp chất có khối lượng phân tử thấp, được sử dụng để tổng hợp polymer.

Ví dụ (2)
  • 1."Monomer là nguyên liệu chính để chế tạo nhựa tổng hợp."
  • 2."Trong quá trình sản xuất, nhiều monomer sẽ được kết hợp lại để tạo thành polymer."

Lưu ý khi sử dụng "monomer"

Lưu ý về danh từ

"monomer" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "monomer"

monomer là danh từ trong tiếng Việt. Hợp chất có khối lượng phân tử thấp, được sử dụng để tổng hợp polymer. Ví dụ: "Monomer là nguyên liệu chính để chế tạo nhựa tổng hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này