minh xác

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: minh xác (Tính từ)

Rõ ràng và chính xác.

Ví dụ (2)
  • 1."Một khái niệm rất minh xác."
  • 2."Thông tin được cung cấp phải minh xác để tránh hiểu lầm."
2
Động từ

Nghĩa 2: minh xác (Động từ)

(Ít dùng) đồng nghĩa với xác minh.

Ví dụ (2)
  • 1."Xác minh thông tin trước khi công bố."
  • 2."Vấn đề chưa được minh xác cần được làm sáng tỏ."

Lưu ý khi sử dụng "minh xác"

Lưu ý về động từ

"minh xác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"minh xác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "minh xác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "minh xác"

minh xác là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Rõ ràng và chính xác. Ví dụ: "Một khái niệm rất minh xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này