mini
Định nghĩa
Nghĩa 1: mini (Tính từ)
Loại đồ vật nhỏ hoặc bé.
- 1."Xe đạp mini."
- 2."Đồ chơi mini."
- 3."Từ điển mini."
- 4."Máy ảnh mini rất tiện lợi cho việc du lịch."
Lưu ý khi sử dụng "mini"
Lưu ý về tính từ
"mini" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mini"
mini là tính từ trong tiếng Việt. Loại đồ vật nhỏ hoặc bé. Ví dụ: "Xe đạp mini."
Từ liên quan
minh triết
Ít dùng để chỉ điều gì đó sáng sủa, rõ ràng.
minh xác
Rõ ràng và chính xác.
minh xét
(Trang trọng) Xem xét và đánh giá một cách rõ ràng, thường liên quan đến sự oan ức hay vấn đề cần được làm sáng tỏ.
miên man
Liên tục không dứt, từ chuyện này sang chuyện khác mà không có điểm dừng.
miêu tả
Dùng các phương tiện ngôn ngữ để tạo ra hình ảnh rõ nét về sự vật, sự việc hoặc thế giới nội tâm của con người.
miếng
Phần nhỏ, đơn vị của một vật gì đó, thường được sử dụng để chỉ một đoạn hoặc một phần của cái gì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.