minh xét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: minh xét (Động từ)

(Trang trọng) Xem xét và đánh giá một cách rõ ràng, thường liên quan đến sự oan ức hay vấn đề cần được làm sáng tỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin bệ hạ minh xét!"
  • 2."Mong rằng tòa án sẽ minh xét vụ án công bằng."
  • 3."Chúng tôi tin rằng sự thật sẽ được minh xét một cách rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "minh xét"

Lưu ý về động từ

"minh xét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "minh xét"

minh xét là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Xem xét và đánh giá một cách rõ ràng, thường liên quan đến sự oan ức hay vấn đề cần được làm sáng tỏ. Ví dụ: "Xin bệ hạ minh xét!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này