miên man

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: miên man (Tính từ)

Liên tục không dứt, từ chuyện này sang chuyện khác mà không có điểm dừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy nghĩ miên man về cuộc sống."
  • 2."Sóng vỗ miên man bên bờ biển."
  • 3."Cô ấy đã kể một câu chuyện miên man không có hồi kết."

Lưu ý khi sử dụng "miên man"

Lưu ý về tính từ

"miên man" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "miên man"

miên man là tính từ trong tiếng Việt. Liên tục không dứt, từ chuyện này sang chuyện khác mà không có điểm dừng. Ví dụ: "Suy nghĩ miên man về cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này