minh triết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: minh triết (Tính từ)

Ít dùng để chỉ điều gì đó sáng sủa, rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối lập luận rất minh triết."
  • 2."Câu trả lời của ông thật minh triết và dễ hiểu."
  • 3."Ý tưởng của cô ấy rất minh triết, không gây ra sự nhầm lẫn."

Lưu ý khi sử dụng "minh triết"

Lưu ý về tính từ

"minh triết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "minh triết"

minh triết là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng để chỉ điều gì đó sáng sủa, rõ ràng. Ví dụ: "Lối lập luận rất minh triết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này