minh sơn thệ hải

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: minh sơn thệ hải (Danh từ)

Một vị trí địa lý đẹp, thường được dùng để chỉ một nơi có cảnh quan tuyệt mỹ và thanh bình bên bờ biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi năm, gia đình chúng tôi lại tổ chức đi du lịch tới minh sơn thệ hải để thư giãn."
  • 2."Cảnh quan ở minh sơn thệ hải khiến tôi cảm thấy thật bình yên và dễ chịu."
  • 3."Chúng ta nên đến minh sơn thệ hải vào cuối tuần này để thưởng thức những món hải sản tươi ngon."
2
Động từ

Nghĩa 2: minh sơn thệ hải (Động từ)

Hành động thể hiện sự yêu mến hoặc tôn kính đối với thiên nhiên, đất nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đến với minh sơn thệ hải, tôi luôn cảm thấy sâu sắc tình yêu quê hương."
  • 2."Chúng ta nên minh sơn thệ hải để kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường biển."
  • 3."Họ đã tổ chức một buổi lễ minh sơn thệ hải để tri ân những người đã gìn giữ vẻ đẹp thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "minh sơn thệ hải"

Lưu ý về động từ

"minh sơn thệ hải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"minh sơn thệ hải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "minh sơn thệ hải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "minh sơn thệ hải"

minh sơn thệ hải là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một vị trí địa lý đẹp, thường được dùng để chỉ một nơi có cảnh quan tuyệt mỹ và thanh bình bên bờ biển. Ví dụ: "Mỗi năm, gia đình chúng tôi lại tổ chức đi du lịch tới minh sơn thệ hải để thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này