mê tơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mê tơi (Động từ)

Trạng thái choáng váng, mất khả năng nhận thức do bị tác động mạnh và liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị đánh một trận mê tơi."
  • 2."Cơn gió mạnh thổi qua làm tôi mê tơi không biết mình đang ở đâu."
  • 3."Tin tức bất ngờ về việc làm của công ty khiến nhân viên mê tơi."

Lưu ý khi sử dụng "mê tơi"

Lưu ý về động từ

"mê tơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mê tơi"

mê tơi là động từ trong tiếng Việt. Trạng thái choáng váng, mất khả năng nhận thức do bị tác động mạnh và liên tục. Ví dụ: "Bị đánh một trận mê tơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này