mê tít

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mê tít (Động từ)

(Khẩu ngữ) thích ai hoặc cái gì đến mức không còn quan tâm đến điều gì khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh chàng mê tít cô ta."
  • 2."Cô ấy mê tít với bộ phim mới ra mắt."
  • 3."Họ mê tít những bản nhạc xưa."

Lưu ý khi sử dụng "mê tít"

Lưu ý về động từ

"mê tít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mê tít"

mê tít là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thích ai hoặc cái gì đến mức không còn quan tâm đến điều gì khác. Ví dụ: "Anh chàng mê tít cô ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này