mê đắm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mê đắm (Động từ)

Say mê đến mức không thể rời mắt hoặc tâm trí khỏi điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Cảnh đẹp làm mê đắm lòng người."
  • 2.""(...) không biết bao nhiêu lần chị Sứ lặng lẽ ngồi nhìn con mình một cách mê đắm như thế.""
  • 3."Cô ấy mê đắm trong từng trang sách hấp dẫn."
  • 4."Họ đã mê đắm với những giai điệu của bản nhạc này suốt đêm."

Lưu ý khi sử dụng "mê đắm"

Lưu ý về động từ

"mê đắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mê đắm"

mê đắm là động từ trong tiếng Việt. Say mê đến mức không thể rời mắt hoặc tâm trí khỏi điều gì đó. Ví dụ: "Cảnh đẹp làm mê đắm lòng người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này