mê tín

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mê tín (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tin tưởng hoặc ưa thích một cách mù quáng, không dựa trên lý trí hoặc sự suy xét.

Ví dụ (3)
  • 1."Mê tín hàng ngoại."
  • 2."Mê tín thuốc tây."
  • 3."Cô ấy mê tín vào những điều tâm linh mà không kiểm chứng."

Lưu ý khi sử dụng "mê tín"

Lưu ý về động từ

"mê tín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mê tín"

mê tín là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tin tưởng hoặc ưa thích một cách mù quáng, không dựa trên lý trí hoặc sự suy xét. Ví dụ: "Mê tín hàng ngoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này