mê đạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mê đạo (Danh từ)

Hệ thống cấu trúc hình cuộn bao gồm các ống màng và xoang, có vai trò trong việc nghe và giữ thăng bằng trong tai.

Ví dụ (2)
  • 1."Mê đạo giúp con người nhận biết âm thanh và duy trì thăng bằng khi di chuyển."
  • 2."Khi có vấn đề về mê đạo, người bệnh có thể gặp khó khăn trong việc nghe và cảm nhận vị trí cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "mê đạo"

Lưu ý về danh từ

"mê đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mê đạo"

mê đạo là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống cấu trúc hình cuộn bao gồm các ống màng và xoang, có vai trò trong việc nghe và giữ thăng bằng trong tai. Ví dụ: "Mê đạo giúp con người nhận biết âm thanh và duy trì thăng bằng khi di chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này