mê-lô

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mê-lô (Danh từ)

Mê-lô là một loại nhạc cụ có dây, thường được sử dụng trong âm nhạc dân gian và hiện đại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, tôi đã nghe một bản nhạc mê-lô rất hay tại quán cà phê."
  • 2."Chị gái tôi chơi mê-lô rất giỏi, mọi người thường thích nghe chị biểu diễn."
  • 3."Tôi muốn học chơi mê-lô để có thể diễn tấu những bài hát yêu thích của mình."
2
Động từ

Nghĩa 2: mê-lô (Động từ)

Mê-lô còn có thể hiểu là trạng thái lạc lối hoặc thích thú với một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi mê-lô với việc học tiếng Anh đến nỗi không thấy thời gian trôi qua."
  • 2."Mỗi khi xem phim, tôi luôn mê-lô với nội dung và hình ảnh đẹp."
  • 3."Hồi nhỏ, tôi rất mê-lô với việc chế tạo mô hình từ giấy."

Lưu ý khi sử dụng "mê-lô"

Lưu ý về động từ

"mê-lô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mê-lô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mê-lô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mê-lô"

mê-lô là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mê-lô là một loại nhạc cụ có dây, thường được sử dụng trong âm nhạc dân gian và hiện đại. Ví dụ: "Tối qua, tôi đã nghe một bản nhạc mê-lô rất hay tại quán cà phê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này