mê sảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mê sảng (Động từ)

Trạng thái mê muội và nói lảm nhảm do ảnh hưởng của bệnh tật hoặc sốt cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Mê sảng vì sốt cao."
  • 2."Cậu bé bắt đầu mê sảng sau khi bị cảm nặng."
  • 3."Bà nội khi ốm thường mê sảng và nói những điều vô nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "mê sảng"

Lưu ý về động từ

"mê sảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mê sảng"

mê sảng là động từ trong tiếng Việt. Trạng thái mê muội và nói lảm nhảm do ảnh hưởng của bệnh tật hoặc sốt cao. Ví dụ: "Mê sảng vì sốt cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này